Tổng quan

chuối bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzyut3
Hán ngữ Trung cổtryed
Phản thiết丁活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟劣切,音輟。【說文】挑取骨閒肉也。【廣韻】骨閒髓也。 又【廣韻】丁活切,音掇。又【集韻】旋芮切,音彗。義𠀤同。 又【廣韻】陟衞切【集韻】株衞切,𠀤音綴。祭酹也。本作餟。亦柞醊。

Thuyết Văn

挑取骨閒肉也。 从肉。叕聲。讀若詩曰啜其泣矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。抉、挑也。 王風文。陟劣切。十五部。

【腏】(xuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: 陟劣切 → trắc + liệt | Đọc như: 詩曰啜其泣矣 Nghĩa: 挑thủ (lấy)骨閒肉 vậy。 từ 肉。叕 thanh。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 啜 kỳ (nó) 泣矣。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư