腡
Pinyin: luó
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nét hoa tay 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 手理也。 Thủ lý dã. (Hoa văn trên ngón tay) [Quảng vận 廣韻] 手指文也。 Thủ chỉ văn dã. (Vân tay) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 落戈切 Lạc qua thiết [Tập vận 集韻] 盧戈切,音騾。 Lô qua thiết, âm La 【Bộ】Nhục肉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luó |
|---|---|
| Quảng Đông | lo4 |
| Mân Nam | lê |
| Nhật Bản | RA |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krue |
| Baxter-Sagart | k.rˤoj |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤoj |
| Phản thiết | 姑華切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 指紋。《廣韻.平聲.戈韻》:「腡,手指文也。」
Eng
- CC-CEDICT fingerprint
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落戈切【集韻】盧戈切,𠀤音騾。【玉篇】手理也。【廣韻】手指文也。 又【集韻】公蛙切,音媧。又姑華切,音瓜。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 脶 · 脶 · 脶