腤
Pinyin: ān
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Thịt hầm 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 煮魚肉也。 Chử ngư nhục dã. (Nấu thịt cá) [Tập vận 集韻] 烹也。 Phanh dã. (Ninh, hầm) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 烏含切,音諳。 Ô hàm thiết, âm Am. 【Bộ】Nhục肉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ān |
|---|---|
| Quảng Đông | am1 |
| Hàn Quốc | 암 |
| Hán ngữ Trung cổ | qom |
| Phản thiết | 鄔感切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以鹽、豉、蔥等與肉類一起烹煮。《玉篇.肉部》:「腤,煮魚肉。」如:「腤雞」、「腤魚」。 [形] 參見「腤䐶」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤烏含切,音諳。【廣韻】煮魚肉也。【集韻】烹也。【齊民要術】有腤雞法。 又【集韻】鄔感切,音晻。腤腩,調飪也。【集韻】或作𦝡。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦝡