腧
Pinyin: shù
Tổng quan
huyệt châm cứu huyệt vị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Quảng Đông | syu3 |
| Nhật Bản | SHU |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjyoh |
| Phản thiết | 春遇切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人體中的穴道。如:「胃腧」、「肩外腧」。《黃帝素問靈樞經.卷一.九鍼十二原》:「五臟五腧,五五二十五腧;六府六腧,六六三十六腧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腧 腧穴”的省称 腧shù身体上的穴位~穴。胃~。肺~。 腧yú 1.丰腴。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) acupuncture point
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】傷遇切【集韻】春遇切,𠀤音戍。【玉篇】五藏腧也。【集韻】五藏腧穴。【正字通】方書灸法,腧穴在脊中,對臍名開寸半。 又【五音集韻】羊朱切,音逾。腧腧,媚貌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư