腨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | syun6 |
|---|---|
| Nhật Bản | KOMURA |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyenx |
| Phản thiết | 市兗切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】市兗切【集韻】豎兗切,𠀤音踹。【說文】腓腸也。【廣韻】腨腸。【正字通】俗曰脚肚。【博雅】䏿腨也。 又穴名。【靈樞經】上踝五寸,別入貫腨腸穴。 又【集韻】尺兗切,音舛。義同。或作𨄔。
Thuyết Văn
腓腸也。 从肉。耑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
腨者、脛之一耑。舉腨不該脛也。然析言之如是。統言之則以腨該全脛。如禮經之言肫骼是也。禮經多作肫。或作膞。皆假借字。山海經謂之䏿。 市沇切。十四部。
【腨】(hữ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: 市沇切 → thị + duyện Nghĩa: 腓腸 vậy。 từ 肉。耑 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨄔