róu

Pinyin: róu

Tổng quan

nhờn (tiếng Quảng Đông)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróu
Quảng Đôngnau6
Chú âmㄖㄡˊ
Hán ngữ Trung cổnju
Phản thiết而由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腬róu 1.肥美﹔味美的肉。 2.隆盛。 3.面色温和柔顺貌。

Eng

  • CC-CEDICT greasy (Cantonese)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】耳由切【集韻】【韻會】【正韻】而由切,𠀤音柔。【說文】嘉善肉也。【玉篇】肥美也。【廣韻】肥貌。【五音集韻】嘉膳。 又【集韻】盛也。【博雅】腬,盛也。 又如又切,音輮。又女救切,音糅。義𠀤同。 又忍九切,音厹。面色和柔貌。或作䐓。

Thuyết Văn

嘉善肉也。 从肉。柔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂肥美。小徐云。晉語曰。若克有成。無亦晉之柔嘉。是以甘食。偃之肉腥臊。將焉用之。 耳由切。三部。

【腬】 (nướu ⟨nh“do⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 柔 (nhu) Phiên thiết: Nhĩ do thiết Thượng tự: 耳 (nhĩ) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: gia (Tốt) thiện (Thiện) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䏔