膁
Tổng quan
khiển khiển (bạng mỡ hai bên bụng) [Eng: fat between two sides of belly]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | him2 |
|---|---|
| Mân Nam | liám |
| Nhật Bản | UMAI |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khemx |
| Phản thiết | 乎韽切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cọm còm cọm; lọm cọm [Eng: stoop; in a stooping position]
Eng
- CC-CEDICT (usu. of an animal) the part of the side of the body between the ribs and the hipbone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦簟切,音嗛。腰左右虛肉處。 又【集韻】丘咸切,音鵮。牛馬肋後胯前。【正字通】凡畜腰後窊處曰膁窩。 又【集韻】乎韽切,音陷。餅中肉。與䭑同。 又牛廉切,音𪙊。美也。 又【五音集韻】胡忝切,音鼸。大味。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤑃 · 𦡶 · 肷