膆
tố
Hán Việt: tố · Pinyin: sù
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tố |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Nhật Bản | KOERU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | soh |
| Phản thiết | 蘇故切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cổ họng ăn, cái diều các giống thú. Cũng như chữ {tố} [嗉].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 肥胖。《玉篇.肉部》:「膆,肥也。」 [名] 鳥類食道末端貯藏食物的囊狀部分。同「嗉」。《文選.潘岳.射雉賦》:「當咮值胸,裂膆破觜。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) fat|variant of 嗉[su4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】桑故切【集韻】蘇故切,𠀤音素。【玉篇】肥也。 又與嗉同。【潘岳·射雉賦】裂膆破觜。【註】音素。喉受食處也。 考證:〔【潘岳·射雉賦】裂膆破胔。〕 謹照原文胔改觜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嗉 · 嗉