膌
Tổng quan
biến thể cũ của 瘠[ji2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zek3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SEKI |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziek |
| Phản thiết | 資昔切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 瘠[ji2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤資昔切,音積。【說文】瘦也。从肉,脊,意兼聲。今通作瘠。【玉篇】臞也。【管子·問篇】時𥳑稽帥馬牛之肥膌。 又【廣韻】【集韻】𠀤秦昔切,音籍。【廣韻】膌腹。【五音集韻】死骨也。【類篇】亦作脨。
Thuyết Văn
𤸃也。 从肉。𦟝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𤕫部曰。𤸃、臞也。許欲令其義錯見也。膌亦作瘠。𤸃亦作膄。凡人少肉則脊吕歷歷然。故其字從脊。大雅。串夷載路。箋云。路、瘠也。天意去殷之惡。就周之德。文王則侵伐混夷以瘠之。此讀路爲露也。瘠者露骨。 資昔切。十六部。
【膌】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𦟝 (𦟝) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 資 (tư) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𤸃 vậy
Dị thể: 脨 · 㾊 · 𦢕 · 脨