膎
Tổng quan
Chỉ chung các bộ phận trong bụng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | haai4 |
|---|---|
| Mân Nam | ke5 |
| Nhật Bản | HOJISHI |
| Hán ngữ Trung cổ | ghre |
| Phản thiết | 戸加切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膎(膕)guó膝部的后面~窝。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸皆切【集韻】戸佳切【韻會】戸加切【正韻】雄皆切,𠀤音鮭。【說文】脯也。【徐曰】古謂脯之屬爲膎,因通謂儲蓄食味爲膎。【廣韻】肉食肴也。【集韻】一曰吳人謂腌魚爲膎脼。【韻會】南史,孔靖飮宋高祖,酒無膎,取伏雞卵爲肴。王儉云:庾郞食膎,有二十七種。 又凡熟食皆曰膎。【揚子·太𤣥經】多田不婁,費我膎功。【註】熟食曰膎。 又肌膚亦曰膎。【博雅】肌膚者,膎也。 又【韻會】通作鮭。【世說新語】庾杲食膎。作食鮭。【杜甫詩】自愧無鮭菜。
Thuyết Văn
脯也。 从肉。奚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
太玄曰。多田不婁。費我膎功。 戸皆切。十六部。皆、當從廣韵作佳。膎、俗作鮭。
【膎】 (hài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hộ giai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bô (Nem) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư