膗
Pinyin: chuái
Tổng quan
đph) Mập mạp nhưng bắp thịt lại nhão.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuái |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Chú âm | ㄔㄨㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zruai |
| Phản thiết | 仕懷切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 肥胖而肌肉鬆動的樣子。如:「他身子很膗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膗〈形〉 膗chuái〈方〉肥胖且肌肉松弛~样儿。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) grossly overweight; obese
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】仕懷切【集韻】崇懷切,𠀤音腄。【集韻】䐯膗,形惡。或作腄。
Tự hình
- Khải thư