膞
thuần
Hán Việt: thuần · Pinyin: zhuān
Tổng quan
(tiếng địa phương) mề
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuān |
|---|---|
| Hán Việt | thuần |
| Quảng Đông | seon4 |
| Nhật Bản | KIRIMI |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyen |
| Phản thiết | 食川切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương đùi. Cái chốt quay của của thợ gốm. Cũng đọc là chữ {thuyền}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥胃。《廣韻.平聲.仙韻》:「膞,鳥胃也。」
Eng
- CC-CEDICT (dialect) gizzard
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】市沇切【集韻】【韻會】主兗切【正韻】乳兗切,𠀤音轉。【說文】切肉也。【廣韻】細割也。【博雅】膞,臠也。 又【正韻】腓膞,腸也。 又一挺肉亦曰膞。【淮南子·說林訓】一膞炭熯,掇之則爛指。【註】一膞,一挺也。膞,音轉。 又人名。【史記·外戚世家】有男一人,爲昌邑王。【註】名膞。 又【廣韻】旨兗切【集韻】豎兗切【正韻】止兗切,𠀤音腨。義同。 又【集韻】殊倫切,音純。股骨也。【儀禮·少牢饋食禮】升羊豕肩臂臑膞胳。【註】髀下爲膞,猶前足之臂。膞下爲胳,猶前足之臑也。【釋文】音純。亦讀之兗反。 又【集韻】【韻會】𠀤淳沿切,音遄。陶人作器具。【周禮·冬官考工記旊人】器中膞。【註】膞,鄭康成讀如車輇之輇。 又【廣韻】職緣切【集韻】朱遄切,𠀤音專。膞,鳥胃也。 又【集韻】食川切,音船。義同。
Thuyết Văn
切肉也。 从肉。專聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
膞與剸義近。儀禮說牲體前有肩臂臑。後有肫髀骼。髀不升於俎。故多言肫骼。肫亦作膞。經肫膞錯出。皆假借字也。經本應作腨。腨、腓腸也。以腓腸該全脛。假肫膞字爲之。 市沇切。十五部。
【膞】(thuần) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: 市沇切 → thị + duyện Nghĩa: 切肉 vậy。 từ 肉。專 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤮍 · 𦝏 · 䏝