膮
Pinyin: xiāo
Tổng quan
nhau chôn nhau cắt rốn [Eng: birth-place]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | hiu1 |
| Nhật Bản | ATSUMONO |
| Hán ngữ Trung cổ | heu |
| Phản thiết | 馨鳥切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 豬肉羹。《說文解字.肉部》:「膮,豕肉羹也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膮xiāo 1.猪肉羹。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許幺切【集韻】【韻會】馨幺切,𠀤音憢。【說文】豕肉羹也。【禮·內則】膷臐膮醢。【釋文】豕羹也。【儀禮·聘禮】膷臐膮。【釋文】豕𦞦也。 又【博雅】膮,香也。 又【廣韻】馨皛切【集韻】馨鳥切【韻會】【正韻】許照切,𠀤音曉。又【集韻】香幽切,音烋。義𠀤同。
Thuyết Văn
豕肉羹也。 从肉。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
公食大夫禮注曰。膷臐膮、今時𦞦也。牛曰膷。羊曰臐。豕曰膮。皆香美之名也。古文膷作香。臐作熏。按許無膷臐二字。從古文不從今文也。内則同今文作膷臐。又按此庶羞豆實也。其謂之羹何。羹有實於鼎者、牛藿羊苦豕薇是也。有實於豆者、膷臐膮是也。鄭云𦞦也。許云𦞦肉羹也。說正同。𦞦亦謂之羹。而較乾於羹。且羹有菜芼。𦞦不云用菜芼也。 許幺切。二部。
【膮】(nhau) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: 許幺切 → hứa + yêu Dị thể: Cổ văn: 膷 Nghĩa: 豕肉羹 vậy。 từ 肉。堯 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰮝