膹
Pinyin: fèi
Tổng quan
(一)之又音。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèi |
|---|---|
| Quảng Đông | fan5 |
| Hàn Quốc | 분 |
| Hán ngữ Trung cổ | byoix |
| Phản thiết | 符非切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膹fèn 1.切成块的熟肉或生肉。 2.多汁的肉羹。 3.通"愤"。参见"膹郁"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】房吻切【集韻】父吻切,𠀤音憤。【說文】膗也。【廣韻】切熟肉也。【博雅】膹,臛也。【急就篇註】膹,麤切生肉也。 又【廣韻】浮鬼切【集韻】父尾切,𠀤音陫。𦞦多汁也。 又【集韻】符非切,音肥。義同。从賁,十三畫。字彙附十二畫,非。今改正。
Thuyết Văn
𦞦也。 从肉。賁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。臇膹䐣臛也。臛俗𦞦字。 房吻切。十三部。
【膹】 (phẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: Phòng vẫn thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 吻 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộng (âm hệ: 0 | từ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦡛 · 𪱥