臄
cược
Hán Việt: cược · Pinyin: jué
Tổng quan
vòm miệng lạp xưởng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | cược |
| Quảng Đông | geoi3 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | giak |
| Baxter-Sagart | gjak |
| Hán ngữ Thượng cổ | gjak |
| Phản thiết | 其虐切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hàm ếch, chỗ hàm trên miệng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.口內上顎彎曲的地方。《說文解字.谷部》:「𧮫,口上阿也。……臄,或从肉,从豦。」 2.取脾、腎等置於腸內燒炙而成的食品。《集韻.入聲.藥韻》:「臄,切肉也。取脾、腎寘腸炙之曰臄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臄jué 1.口边肉。一说舌。
Eng
- CC-CEDICT palate|sausage
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】其虐切【集韻】【韻會】【正韻】極虐切,𠀤音噱。【說文】口上阿也。【詩·大雅】嘉殽脾臄。【傳】臄,函也。【釋文】通俗文云:口上曰臄。 又【集韻】切肉也。取脾腎寘腸炙之曰臄。 又【集韻】强魚切,音渠。鳥腊。【韻會】或作𠶸。通作噱。
Thuyết Văn
𧮫或从豦肉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二皆形聲。見大雅。
【臄】 (cược) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 豦肉 (cứ nhục) Nghĩa: 𧮫 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư