臅
Pinyin: chù
Tổng quan
Lớp mỡ trong bụng trong ngực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Quảng Đông | cuk6 |
| Nhật Bản | SHOKU |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyuk |
| Phản thiết | 尺玉切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 胸腔中的脂油。《玉篇.肉部》:「臅,臆中膏。」《禮記.內則》:「小切狼臅膏,以與稻米為酏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臅chù 1.胸腔内的脂膏。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】尺玉切【集韻】【韻會】樞玉切,𠀤音觸。【禮·內則】小切狼臅膏。【註】狼臅膏,臆中膏也。又【糗餌粉酏註】酏,當爲餰。以稻米與狼臅膏爲餰是也。 又【集韻】朱欲切,音燭。義同。【禮·內則·狼臅膏釋文】徐又音燭。 又【集韻】須玉切,音粟。義同。
Tự hình
- Khải thư