juǎn

Pinyin: juǎn

Tổng quan

béo, ngậy món cá hầm

鳧臇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuǎn
Quảng Đôngzeon3
Chú âmㄐㄩㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcye
Phản thiết遵爲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臇juǎn 1.少汁的肉羹。亦谓烹煮。

Eng

  • CC-CEDICT fat, rich|a stew of fish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子沇切【集韻】【韻會】子兗切【正韻】徂兗切,𠀤音𤎱。【說文】𦞦也。【曹植·名都篇】膾鯉臇胎鰕。【註】臇者,少汁臛也。 又【廣韻】【集韻】𠀤遵爲切,音䓱。義同。

Thuyết Văn

𦞦也。 从肉。雋聲。讀若纂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

李善引蒼頡解詁曰。臇、少汁臛也。曹植七啟曰。臇漢南之鳴鶉。名都篇曰。膾鯉臇胎鰕。 子沇切。十四部。

【臇】(tuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 雋 (tuấn) Phiên thiết: 子沇切 → tí + duyện | Đọc như: 纂 (toản) Nghĩa: 𦞦 vậy。 từ 肉。雋 thanh。 đọc như 纂。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㷷 · 䐪 · 𤎱 · 𦞾 · 𦠬 · 𦢥 · 𦢿 · 𨿇 · 𩟥 · 𭵡 · 纂 · 䐪