cuì

Pinyin: cuì

Tổng quan

văn) 1. Thịt ở phần đuôi chim; 2. Mập, béo, to béo.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuì
Quảng Đôngceoi3
Nhật BảnSUI
Hán ngữ Trung cổchyih
Phản thiết七醉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臎cuì 1.鸟尾部的肉;尾骶骨。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤七醉切,音翠。【廣韻】鳥尾上肉。 又【博雅】臎,肥也。 又【博雅】臎,𩪜也。 又【廣韻】遵誄切【集韻】祖誄切,𠀤音濢。髁骨也。一曰肥實謂之臎。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư