臐
Pinyin: xūn
Tổng quan
canh thịt cừu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xūn |
|---|---|
| Quảng Đông | fan1 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyon |
| Phản thiết | 許運切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 羊肉羹。《廣韻.去聲.問韻》:「臐,羊羹。」《儀禮.公食大夫禮》:「膷以東,臐膮牛炙。」漢.鄭玄.注:「膷、臐、膮,今時臛也。牛曰膷、羊曰臐、豕曰膮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臐xūn 1.羊肉羹。
Eng
- CC-CEDICT lamb soup
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許云切,音熏。【玉篇】臐,今時𦞦也。羊曰臐。【禮·內則】膷臐膮醢。【釋文】羊𦞦也。 又【廣韻】香美之名。【博雅】臐,香也。 又【廣韻】許運切,音訓。義同。【類篇】或作𦘶。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦘶 · 𦢜