臕
phiêu
Hán Việt: phiêu · Pinyin: biāo
Tổng quan
biến thể của 膘[biao1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | phiêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Nhật Bản | HYOU |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pieu |
| Phản thiết | 甫驕切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {phiêu} [膘].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 肥肉或肥厚的脂肪。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.企喻歌辭四曲之二》:「放馬大澤中,草好馬著臕。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「只看他這等黃瘦,一棍打在那裡?等他臕滿肉肥,那時打他不遲。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 膘[biao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】甫驕切【集韻】【韻會】悲嬌切【正韻】𤰞遙切,𠀤音鑣。【廣韻】脂臕,肥貌。【六書放】肥盛也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 脿 · 脿 · 膘 · 膘 · 膘