臛
hoắc
Hán Việt: hoắc · Pinyin: huò
Tổng quan
(văn học) nước hầm thịt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hoắc |
| Quảng Đông | fok3 |
| Nhật Bản | ATSUMONO |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huuk |
| Phản thiết | 火酷切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Canh thịt. Hun, nung.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 肉羹。《洛陽伽藍記.卷二.景寧寺》:「咀嚼菱藕,捃拾雞頭,蛙羹蚌臛,以為膳羞。」《聊齋志異.卷九.天宮》:「久之,腹餒,遂有女僮來,餉以麵餅,鴨臛,使捫啖之。」 [動] 烹煮。《文選.曹植.七啟》:「臛江東之潛鼉。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) meat broth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】火酷切,音熇。羹臛也。【曹植·七啟】臛江東之潛鼉。【註】肉羹也。 又【楚辭·招魂】露雞臛𧔍。【註】有菜曰羹,無菜曰臛。 又燻也。【史記·刺客傳】乃臛其目。【註】以馬矢燻,令失明。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦞦 · 𩟨 · 𩟯 · 𩟸