Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 癯[qu2]

臞仙 · 臞儒 · 臞塉 · 臞小 · 臞然 · 臞瘠 · 臞臞 · 哀臞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkeoi4
Nhật BảnYASERU
Chú âmㄑㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgyo
Phản thiết衢遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gầy gò.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 清瘦、瘦弱。《廣韻.去聲.遇韻》:「臞,瘦。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「形容甚臞。」宋.陸游〈雪夜作〉詩:「君勿輕臞儒,有志事竟成。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 癯[qu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其俱切【韻會】權俱切,𠀤音衢。【說文】少肉也。【爾雅·釋言】臞,瘠也。【周禮·地官·其民晳而瘠註】瘠,臞也。【史記·司馬相如傳】形容甚臞。【淮南子·原道訓】故子夏心戰而臞,得道而肥。 又耗也。【揚子·太𤣥經】赫河臞。【註】臞,耗也。 又【集韻】衢遇切,音懼。義同。

Thuyết Văn

少肉也。 从肉。瞿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言。臞、瘠也。周禮注。瘠、臞也。 其俱切。五部。

【臞】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 瞿 (cù) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiểu (Ít.) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 癯 · 𦡱 · 癯 · 癯