qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

Cứng. Cũng đọc Kiên và dùng như chữ Kiên 堅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đônghaan1
Nhật BảnKATAI
Hán ngữ Trung cổghen
Phản thiết苦閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 堅固。《說文解字.臤部》:「臤,堅也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】賢,古作臤。註詳貝部八畫。 又【廣韻】苦閑切【集韻】丘閑切,𠀤音慳。堅也。 又【集韻】丘耕切,音鏗。又輕煙切,音牽。又丘寒切,音看。義𠀤同。

Thuyết Văn

堅也。从又。臣聲。 凡臤之屬皆从臤。讀若鏗鎗。 古文㠯爲賢字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂握之固也。故從又。 謂讀同鏗也。鏗從堅聲。堅從臤聲。古音在十二部。今音鏗在耕韵。非也。臤今音苦閑切。 凡言古文以爲者、皆言古文之假借也。例見屮部。漢校官碑。親臤寶智。又師臤作朋。國三老袁良碑。優臤之寵。按漢魏人用優賢字皆本今文般庚優賢揚歷句。葢今文般庚固以臤爲賢也。

【臤】(khiên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): 臣 (thần) Phiên thiết: 苦閑切 → khổ + nhàn | Đọc như: 鏗鎗 Dị thể: Cổ văn: 㠯爲賢字 Nghĩa: 堅 vậy。 từ 又。臣 thanh。Phàm các chữ thuộc bộ 臤 đều từ 臤。 đọc như 鏗鎗。 cổ văn㠯爲賢字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠭃 · 𮍍 · 𰀡