Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwong3
Hán ngữ Trung cổkyangh
Phản thiết古况切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居况切【集韻】古况切,𠀤音誑。【說文】乖也。从二臣相違。【集韻】背也。 又【集韻】嫗往切,音枉。又求枉切,音俇。義𠀤同。 又俱永切,音憬。人名。周有伯臦。通作囧。互見後臩字註。

Thuyết Văn

乖也。从二臣相違。讀若誑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居況切。十部。按夰部以爲聲。

【臦】(cuống) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 二臣相違 (nhì + thần + tương + vi) | Thanh phù (聲符): 部?以爲 (bộ) Phiên thiết: 居況切 → cư + huống | Đọc như: 誑 (cuống) Nghĩa: 乖 vậy。 từ 二臣相違。 đọc như 誑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦣩