臩
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwing2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kyangx |
| Phản thiết | 俱永切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤俱往切,音逛。驚走也。又往來貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤俱永切,音烱。【周書】伯臩,周穆王臣。今作囧。
Thuyết Văn
驚走也。一曰往來皃。 从夰。臦聲。 周書曰。伯臩。 古文臦古文囧字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皃大徐作也。非。 各本無聲字。今補。俱往切。十部。 孔壁多得十六篇古文尙書有囧命。書序曰。穆王命伯囧爲太僕正。作囧命。周本紀曰。穆王閔文武之道缺。乃命伯臩申誡大僕之政。作臩命。葢臩囧古通用也。許此引周書或系書序、或系逸書十六篇、文皆未可知。 七字當作古文以爲囧字六字。轉寫譌舛也。
【臩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夰 (h“lão) | Thanh phù (聲符): 臦 (cuống) Phiên thiết: 俱往切 → câu + vãng Dị thể: Cổ văn: 臦古文囧 Nghĩa: 驚走 vậy。 Một thuyết khác: 往來皃。 từ 夰。臦 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。伯臩。 cổ văn臦 cổ văn囧字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư