臯
cao
Hán Việt: cao
Tổng quan
biến thể của 皋[gao1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cao |
|---|---|
| Quảng Đông | gou1 |
| Chú âm | ㄍㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {cao} [皐].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「皋」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 皋[gao1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】俗臯字。詳白部臯字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦤎 · 皋 · 皋 · 𦤎 · 皋