臸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi1 |
|---|---|
| Nhật Bản | ITARU |
| Hán ngữ Trung cổ | cji |
| Phản thiết | 卽刃切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤人質切,音日。【說文】到也。 又【廣韻】止而切,音之。又【集韻】竹力切,音陟。義𠀤同。 又【廣韻】如一也。 又【春秋·元命包】醜臸臸,言讕讕。【註】臸,音臻。至也。 又【正字通】趙古則曰:臸,卽刃切,音進。前往也。
Thuyết Văn
到也。 从二至。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
不言至言到者、到者至之得地者也。辵部曰。𨖹、近也。从聲。然則二至當重不當竝。 會意。至亦聲。人質切。十二部。
【臸】 (chi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二至 (nhị chí) Phiên thiết: Nhân chất thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đáo (Đến nơi. Như {đáo gi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư