臽
Pinyin: xiàn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái cạm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 小阱也。从人在臼上,舂地坎可臽人。 Tiểu tỉnh dã. Tòng nhân tại cữu thượng, thung địa khảm khả hãm nhân. (Cái bẫy nhỏ. Có bộ Nhân ở trên bộ Cữu, đào đất cho trũng có thể bẫy người.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 乎韽切,音陷。 Hồ am thiết, âm Hãm. 【Bộ】Cữu臼
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | haam6 |
| Nhật Bản | OTOSHIANA |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghremh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ˤromʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ˤromʔ-s |
| Phản thiết | 戸𤟟切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 陷 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臽xiàn 1.小坑。 2.同"陷"。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) pit; hole in the ground|old variant of 陷[xian4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】戸𤟟切【集韻】乎韽切,𠀤音陷。【說文】小阱也。从人在臼上,舂地坎可臽人。【徐曰】若今人作穴,以臽虎也。會意。【玉篇】坑也。【同文備考】失足入坑坎也。从側人,从杵臼之臼,象人在臼中。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦感切,音坎。義同。或作𥦶。
Thuyết Văn
小阱也。 从人在臼上。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
阱者、陷也。臽謂阱之小者。 古者掘地爲臼。故从人臼會意。臼猶坑也。戶𤟟切。八部。
【臽】 (hãm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人在臼上 (nhân tại cữu thượng) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) tịnh (Cái hố. Ngày xưa săn) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥦶 · 𦥢