shì

Pinyin: shì

Tổng quan

liếm liếm láp, lè lưỡi liếm [Eng: lick]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Quảng Đôngsaai5
Nhật BảnNAMERU
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzsjex
Baxter-SagartCə.leʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.leʔ
Phản thiết神旨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舓shì 1.以舌取食。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 舐[shi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】神旨切,音士。【說文】以舌取物也。今作𦧇。或作舐𦧧。 又【韻會】亦作咶。【荀子·彊國篇】伏而咶天。【後漢·鄧后傳】夢及天而咶之。 又作狧。【前漢·吳王濞傳】狧糠及米。

Thuyết Văn

㠯舌取食也。从舌。易聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

神旨切。按旨當作紙。十六部。

【舓】 (chỉ ⟨thị|liếm|thỉ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舌 (thiệt) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Thần chỉ thiết Thượng tự: 神 (thần) | Hạ tự: 旨 (chỉ) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị (âm…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 舐 · 舐