mián thuyền

Hán Việt: thuyền · Pinyin: mián

Tổng quan

biến thể của 船[chuan2]

刺舩 · 酒舩 · 白玉舩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmián
Hán Việtthuyền
Quảng Đôngsyun4
Nhật BảnFUNE
Chú âmㄅㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổzsjyen
Phản thiết食川切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thuyền} [船].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「船」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舩mián 1.不见。 2.望远貌。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 船[chuan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】食川切。與船同。【史記·佞幸傳】鄧通以濯舩爲黃頭郞。【淮南子·道應訓】至於中流,陽侯之波,兩蛟夾繞其舩。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 船 · 船