zào tạo

Hán Việt: tạo · Pinyin: zào

Tổng quan

biến thể của 造, làm xây dựng phát minh chế tạo

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzào
Hán Việttạo
Quảng Đôngzou6
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổchauh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ {tạo} [造] ngày xưa.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艁zào ⒈古同造”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 造[zao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】古文造字。【徐曰】天子艁舟。【揚子·方言】艁舟謂之浮梁。【註】卽今浮橋。餘詳辵部造字註。 考證:〔【揚子·方言】艁首謂之浮梁。〕 謹照原文艁首改艁舟。

Thuyết Văn

古文造。从舟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋水。天子造舟。毛傳同。陸氏云。廣雅作艁。按艁者、謂並舟成梁。後引伸爲凡成就之言。

【艁】 (tạo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 舟 (chu (Thuyền. Các cái như )) Nghĩa: dạng cổ văn của tạo (Gây nên)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư