艐
Pinyin: jiè
Tổng quan
Đi thuyền tới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiè |
|---|---|
| Quảng Đông | ho3 |
| Hán ngữ Trung cổ | cung |
| Phản thiết | 口箇切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 箇 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艐jiè 1.至,到。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音㚇。【說文】船著不行也。 又【廣韻】三艐,國名。 又【爾雅·釋詁】艐,至也。【註】宋曰屆。【釋文】艐,音宗。 又【廣韻】【集韻】𠀤古屆字。【揚子·方言】艐,至也。艐,宋語也。【釋文】艐,古屆字。【史記·司馬相如傳】糾蓼叫奡,蹋以艐路兮。【註】索隱曰:艐,音屆。孫炎云:艐,古屆字也。 又【廣韻】【集韻】𠀤口箇切,音坷。船著沙不行也。
Thuyết Văn
船箸沙不行也。 从舟。㚇聲。 讀若䔂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
沙字各本奪。今依廣韵一東、三十三箇所引補。大人賦張揖注曰。艐、箸也。尸部屆、行不也。郭注方言云。艐古屆字。按釋詁、方言皆曰。艐、至也。不行之義之引伸也。 子紅切。九部。 此音與子紅爲雙聲。與屆亦雙聲。漢時語如是。
【艐】(i) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舟 (chu) | Thanh phù (聲符): 㚇 (tông) Phiên thiết: 子紅切 → tí + hồng | Đọc như: 䔂 (trử) Nghĩa: 船箸沙 bất (không) 行 vậy。 từ 舟。㚇 thanh。 đọc như 䔂。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䶽 · 𦩇