艑
Pinyin: biàn
Tổng quan
thuyền nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Quảng Đông | bin1 |
| Nhật Bản | HEN |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | benx |
| Phản thiết | 薄泫切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船。《宋書.卷八三.吳喜傳》:「從西還,大艑小艒,爰及草舫,錢米布絹,無船不滿。」《新唐書.卷九○.劉政會傳》:「賈入倡家,踐其血乃覺,乘艑亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艑 大船 艑biàn 1.大船。
Eng
- CC-CEDICT skiff
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】薄泫切【集韻】【韻會】婢典切,𠀤音辮。【廣韻】吳船。【集韻】艑艖,舟名。【廣雅】吳曰艑。【通雅】淺船也。【正字通】形扁,故呼爲扁子。其在灘河中,則曰扁灘。【唐書·劉崇龜傳】乗艑亡去。又【荆州記】湘洲七郡,大艑皆受萬斛,非艑皆淺船也。【臧質石城樂】大艑載三千,漸水丈五餘。 又【韻會】紕延切【正韻】紕連切,𠀤音篇。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 扁