dié

Pinyin: dié

Tổng quan

Chiếc thuyền nhỏ

艓子 · 楼艓 · 樓艓 · 畫艓 · 艛艓 · 輕艓 · 轻艓 · 魚艓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Quảng Đôngdip6
Hán ngữ Trung cổdep
Phản thiết達協切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小船。《宋書.卷七四.沈攸之傳》:「輕艓一萬,截其津要。」唐.杜甫〈最能行〉:「富豪有錢駕大舸,貧窮取給行艓子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艓dié 1.一种小船。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】達協切,音牒。舟名。【戴暠釣竿篇】翠羽飾長綸,蕖花裝小艓。【杜甫詩】冨豪有錢駕大舸,貧窮耴給行艓子。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn