艔
Pinyin: dóu
Tổng quan
(Cant.) boat
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dóu |
|---|---|
| Quảng Đông | dou6 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đê đê điều; đê mê [Eng: dykes and dyke-maintenance; be under the spell of (love...)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艔dóu 1.方言。由机动船牵引的客船。 2.方言。渡船。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn