艖
Pinyin: chā
Tổng quan
thuyền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chā |
|---|---|
| Quảng Đông | caa1 |
| Nhật Bản | KOBUNE |
| Chú âm | ㄔㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chra |
| Phản thiết | 酢何切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小船。唐.皮日休〈太湖詩.銷夏灣〉:「小艖或可汎,短策或可支。」《水滸傳》第六五回:「玉壓橋邊酒旆,銀鋪渡口魚艖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艖小船小~。渔~。 艖chā 1.小船。
Eng
- CC-CEDICT raft|boat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】初牙切【集韻】【韻會】初加切,𠀤音叉。同䑡。小舟也。【揚子·方言】南楚江湘,凡船大者謂之舸,小舸謂之艖。【註】今江東呼艖,小底者也。 又【廣韻】酢何切【集韻】才何切,𠀤音醝。又【集韻】初佳切,音釵。又側下切,音𩺃。義𠀤同。 考證:謹按艖字右旁作差則十一畫,作差則十畫,此入十畫當作差,謹改艖。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䑡 · 𦪮 · 𦪸 · 𦫅