cáo

Pinyin: cáo

Tổng quan

thuyền biển

艚子 · 鳴艚 · 鸣艚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincáo
Quảng Đôngcou4
Mân Namtsô
Nhật BảnFUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄠˊ
Hán ngữ Trung cổzau
Phản thiết昨勞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tào tào (thuyền gỗ) [Eng: timber boat]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艚子 艚cáo 1.漕运所用的船舶。 2.泛指小船。

Eng

  • CC-CEDICT seagoing junk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昨勞切【集韻】【韻會】【正韻】財勞切,𠀤音曹。【玉篇】小船也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư