艛
Pinyin: lóu
Tổng quan
Chiếc thuyền nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Quảng Đông | lau4 |
| Chú âm | ㄌㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 落侯切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 甲板上建有樓室的船隻。《梁書.卷一一.呂僧珍傳》:「悉取檀溪材竹,裝為艛艦,葺之以茅。」《新五代史.卷七三.四夷附錄》:「世宗自乾寧軍御龍舟,艛船戰艦,首尾數十里,至益津關,降其守將。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艛lóu 1.见"艛船"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音樓。𦪑艛,船名。【正字通】艛,本作樓。漢書武帝時南越叛,修昆明池,治樓船高十餘丈。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𰰑