艣
lỗ
Hán Việt: lỗ
Tổng quan
Cái sào dài dùng để chống cho thuyền đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lỗ |
|---|---|
| Quảng Đông | lou5 |
| Nhật Bản | KAI |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mái chèo.;
Eng
- CC-CEDICT variant of 櫓|橹[lu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音魯。【廣韻】所以進船。【集韻】通作樐櫓。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 艪 · 艪 · 橹 · 櫓