艤
nghĩ
Hán Việt: nghĩ · Pinyin: yǐ
Tổng quan
neo thuyền vào bờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nghĩ |
| Quảng Đông | ngai5 |
| Nhật Bản | FUNAYOSOOI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiex |
| Phản thiết | 語綺切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tây tân sơ nghĩ trạo, Phong cảnh tiện giang hồ} [西津初艤棹, 風景便江湖] (Giang hành [江行]) Bến tây vừa ghé mái chèo, Phong cảnh đã mang vẻ giang hồ.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghi nghi ngút [Eng: spiral up]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghĩ suy nghĩ, ngẫm nghĩ [Eng: to think, to brood over something]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ghé Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使船靠岸。《廣韻.上聲.紙韻》:「艤,整舟向岸。」《文選.左思.蜀都賦》:「試水客,艤輕舟。」
Eng
- CC-CEDICT to moor a boat to the bank
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤語綺切,音蟻。與檥同。整舟向岸。【左思·蜀都賦】試水客艤輕舟。【梁𥳑文帝詩】征艫艤湯塹,歸騎息金隍。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 檥 · 檥 · 舣 · 舣