艵
Pinyin: pīng
Tổng quan
Màu xanh thật nhạt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pīng |
|---|---|
| Quảng Đông | ping1 |
| Hán ngữ Trung cổ | pheng |
| Phản thiết | 普迥切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 青白色。《說文解字.色部》:「艵,縹色也。」清.段玉裁.注:「縹者,帛青白色也。」 [形] 美好的樣子。通「頩」。《說文解字.色部》「艵」字.清.段玉裁.注:「《玉篇》引《楚辭》:『玉色艵以晚顏。』今〈遠遊〉作『頩』,『頩』與『艵』同也。……〈遠遊〉:『玉色艵以晚顏。』謂光澤鮮好。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】普丁切,音砰。【說文】䌁色。【楚辭·九章】玉色艵以晚顏兮。 又【集韻】普迥切,音頩。義同。
Thuyết Văn
縹色也。 从色。幷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
縹者、帛靑白色也。李善注神女賦。頩薄怒以自持。引方言。頩怒色靑皃。今方言無此語。玉篇引楚辭。玉色艵以脕顏。今遠遊作頩。頩與艵同也。按許不云怒色縹、但云縹色者、人或色靑不必怒也。遠遊。玉色艵以脕顏。謂光澤鮮好。不謂怒色。大招說美人亦云。靑色直眉。 普丁切。十一部。
【艵】 (àu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 色 (sắc) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Phổ đinh thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' Suy luận: phinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phiếu (Lụa mùi (màu) hồ thủ) sắc (Sắc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư