艶
diễm
Hán Việt: diễm
Tổng quan
biến thể của 艷 艳[yan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | diễm |
|---|---|
| Quảng Đông | jim6 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 염 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jemh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc người đẹp, tươi sáng. Cùng nghĩa với chữ {diễm} [豔].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「豔」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 豔|艳[yan4]
ja
- JMdict gloss|luster|lustre|shine|sheen
- JMdict charming|fascinating|voluptuous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】俗豔字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 豓 · 豔 · 艳 · 艷 · 豓 · 豔 · 艳