艼
Tổng quan
đinh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ding2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | theng |
| Phản thiết | 都挺切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】湯丁切,音汀。艸名。【說文】艼熒,葋也。 又【廣韻】他頂切【韻會】都挺切【正韻】都頂切,𠀤音酊。茗艼。詳茗字註。
Thuyết Văn
艼熒胊也。 从艸。丁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。葋艼熒。未知許於熒字逗。抑以艼逗熒胊也句、與今爾雅異也。 天經切。十一部。
【艼】(đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: 天經切 → thiên + kinh Nghĩa: 艼熒胊 vậy。 từ thảo (cỏ)。丁 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư