jiāo giao

Hán Việt: giao · Pinyin: jiāo

Tổng quan

xem 秦艽[qin2 jiao1]

秦艽 · 艽野 · 秦艽丙素 · 秦艽碱乙 · 秦艽碱甲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtgiao
Quảng Đônggaau1
Nhật BảnARENO
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổgiu
Phản thiết居肴切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ổ của giống thú. Cỏ giao, dùng để làm thuốc. Vì nó sinh ra ở vùng Thiểm Tây nên gọi là {tần giao} [秦艽]. Một âm là {cừu}. Xa xôi, hoang đãng. Tục đọc là chữ {bông}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「秦艽」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艽--秦艽”草名。龙胆科。多年生草本,根入药 艽jiāo 艽qiú 1.荒远。参见"艽野"。 2.禽兽巢穴中的荐草。

Eng

  • CC-CEDICT see 秦艽[qin2 jiao1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤巨鳩切,音求。【說文】遠荒也。【詩·小雅】我征徂西,至于艽野。 又獸蓐也。【淮南子·修務訓】野彘有艽莦槎櫛,窟虛連比以象宮室。 又【廣韻】【正韻】𠀤居肴切,音交。秦艽,藥名。【本草】出秦中,以根作羅紋交糾者佳,故名。 又居尤切,音鳩。字或从丩。詳見𦫶字註。

Thuyết Văn

遠荒也。 从艸。九聲。詩曰。至于艽野。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艽之言究也。竆也。 巨鳩切。三部。

【艽】 (giao ⟨cừu|bông⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) hoang (Bỏ hoang) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦫶 · 𦸹