芀
Tổng quan
biến thể cũ của 苕[tiao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | siu4 |
|---|---|
| Nhật Bản | SHOU |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 苕[tiao2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【篇海】𠀤同䒒。
Thuyết Văn
葦華也。 从艸。刀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。葦、醜芀。顏注漢書云蒹錐者是也。取其脫穎秀出故曰芀。方言。錐謂之鍣。〔音苕〕因此凡言芀秀者、多借苕字爲之。韓詩葦䓟字作䓟。釋艸。蔈荂荼猋藨芀。皆謂艸之秀。豳風傳曰。荼、苕也。夏小正傳曰。荼、葦之秀。是與茅秀同名荼矣。葦華大於華。故葭一名華。 徒𦕼切。二部。
【芀】 (điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 刀 (đao) Nghĩa: vi (Cỏ lau.) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䒒