芄
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: wán
Tổng quan
Metaplexis stauntoni
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | GAGAIMO |
| Chú âm | ㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuan |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤa[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤa[r] |
| Phản thiết | 胡官切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hoàn lan} [芄蘭] cỏ hoàn lan (metaplexis japonica).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芄蘭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芄兰 芄wán
Eng
- CC-CEDICT Metaplexis stauntoni
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音丸。【說文】芄蘭,莞也。【詩·衞風】芄蘭之支。【爾雅·釋草】萑,芄蘭。詳萑字註。
Thuyết Văn
芄蘭、 莞也。 从艸。丸聲。 詩曰。芄蘭之枝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 釋艸。雚、芄蘭。此莞當爲雚。說文莞與藺蒲爲類。芄蘭與香艸爲類。割分異處。𣃔非一物。或曰。莞衍字。鄭、陸、郭說芄蘭皆同。許君以芄蘭列於香艸。未審其意同否也。 胡官切。十四部。 說苑亦作枝。今詩作支。
【芄】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 丸 (hoàn) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn ({Hoàn lan} [芄蘭] cỏ h) lan (Cây hoa lan. Có nhiề)、 hoàn (Cỏ cói) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 雚 · 雚