Tổng quan

nu màu nu (nâu) [Eng: brown]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmin4
Nhật BảnATARU
Hán ngữ Trung cổmenx
Phản thiết彌殄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nu màu nu (nâu) [Eng: brown]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nào Xuất hiện 71 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: su Xuất hiện 98 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: su Xuất hiện 102 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: su Xuất hiện 74 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】武延切【集韻】彌延切,𠀤音綿。【說文】相當也。今人賭物相折謂之芇。 又【廣韻】彌殄切,音眄。義同。【篇海】作芇。芇字作丷下帀。

Thuyết Văn

相當也。 闕。 讀若宀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰今人賭物相折謂之芇。按廣雅。芇、當也。亡殄亡安二切。俗本譌作。 此謂闕其形也。从𦫳則知之矣。𦫳取㒳角相當。从則不可知也。以从芇聲求之。則三直均長。 母官切。古音葢在十二部。

【芇】(gì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 芇 (gì) Phiên thiết: 安二切 → an + nhì | Đọc như: 宀 (miên) Nghĩa: 相 đương (nên) vậy。闕。 đọc như 宀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư