mị

Hán Việt: mị · Pinyin:

Tổng quan

họ [Mi3] kêu be be (của cừu)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmị
Quảng Đôngme1
Nhật BảnBA
Hàn QuốcMI
Chú âmㄇㄧˇ
Hán ngữ Trung cổmjex

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 羋

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芈 同咩”。象声词 春秋时楚国祖先的族姓 融之兴者,其在芈姓乎?--《国语》 芈mǐ羊叫。

Eng

  • CC-CEDICT surname Mi
  • CC-CEDICT to bleat (of a sheep)

Nguồn gốc

overlaid

Thuyết Văn

羊鳴也。 从羊。象气上出。與牟同意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本中筆直。今依五經文字、篆韵諩正。气出不徑直也。 凡言某與某同意者皆謂其製字之意同也。緜婢切。十六部。

【芈】 (mị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 羊 (dương (Con dê.)) Nghĩa: dương (Con dê.) minh (Tiếng chim hót.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 羋 · 羋