芏
Pinyin: tǔ
Tổng quan
Tên một loài cây nhỏ, thường mọc ở ven biển
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | dou3 |
| Chú âm | ㄉㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thox |
| Phản thiết | 他魯切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。即江芏。莎草科,多年生草本。分布於亞、非、大洋洲的熱帶地區,及大陸地區南部沿海各省。葉片短少,葉鞘長。生於海邊或沼澤低窪地,是改良鹽鹼地的優良品種。其莖的纖維可製紙、織蓆。也稱為「芏草」、「鹹水草」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芏--见茳芏” 芏 dǜ [茳芏]多年生草本植物,茎三菱形,开绿褐色小花。茎可编蓆。 芏dù 1.草名。
Eng
- CC-CEDICT used in 茳芏[jiang1 du4]|Taiwan pr. [tu3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】他魯切,音吐。草名。【爾雅·釋草】芏,夫王。【註】草生海邊,似莞蘭,今南越人採以爲席。 又【集韻】徒故切,音渡。海莧也。 考證:〔【爾雅·釋草】芏夫。【註】草生海邊,似莞蘭。〕 謹照原文夫字下增王字。莞蘭改莞藺。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Thảo thư