芐
Pinyin: hù
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Vị thuốc địa hoàng vi hàn tiêu ứ, tiêu nhiệt lại thét trị kẻ cốt chưng 骨蒸 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 地黃也。 Địa hoàng dã. (Địa hoàng) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 後五切,音戸。 Hậu ngũ thiết, âm Hộ. 【Bộ】Thảo艸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Quảng Đông | haa6 |
| Hàn Quốc | 호 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghox |
| Baxter-Sagart | [g]ˤra-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤra-s |
| Phản thiết | 𠋫古切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。即地黃。玄參科地黃屬,「地黃」之古稱,參見「地黃」條。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】𠋫古切【集韻】後五切,𠀤音戸。【說文】地黃也。【爾雅·釋草】芐,地黃。【註】芐,一名地髓。【韻會】引《爾雅翼》云:地黃生者,以水試之,浮者名天黃,半沈半浮者人黃,沈者地黃。芐字从下,亦趨下之義。 又【禮·閒傳】芐剪不納。【疏】芐爲蒲苹,爲席,剪頭爲之,不編納其頭而藏于內也。 又【唐韻】胡駕切【韻會】亥駕切,𠀤音暇。義同。【集韻】亦作芦。
Thuyết Văn
地黃也。 从艸。下聲。 禮記。 鈃毛牛𧆑羊芐豕薇是。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。本艸經謂之乾地黃。 矦古切。五部。 依宋本及韵會補記字。按下文公食大夫禮記文。 今儀禮毛作芼。與許所據不同。今儀禮曰。羊苦。注。苦、苦荼也。今文苦爲芐。然則許從今文。鄭從古文也。士虞禮、特牲饋食禮二記。芼用苦若薇。注皆云今文苦爲芐。特牲又正之曰。芐乃地黃。非也。
【芐】(hạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 下 (hạ) Phiên thiết: 矦古切 → hầu + cổ Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: địa (đất)hoàng (vàng) vậy。 từ thảo (cỏ)。hạ (dưới) thanh。禮記。鈃毛牛𧆑羊芐豕薇 thị (là) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 芦 · 芦